Skip To Main Content
Tin nhắn lỗi : Danh sách tin nhắn lỗi. Nhấp mũi tên xuống để đọc tin nhắn lỗi.
Tin nhắn cảnh báo : Danh sách tin nhắn cảnh báo. Nhấp mũi tên xuống để đọc Tin nhắn cảnh báo.
Tin nhắn thông báo : Danh sách tin nhắn thông báo. Nhấp mũi tên xuống để đọc tin nhắn thông báo.

Hành lý ký gửi

Giới hạn trọng lượng và kích cỡ hành lý

Loại Trọng lượng tối đa mỗi túi Kích thước tối đã của mỗi túi
Chuyến bay nội địa 50kg Kích thước của mỗi túi không vượt quá 40*60*100 cm
Chuyên quốc tế/khu vực(Liên quan đến tuyến bay USA) 45kg Kích thước tổng bên ngoài của mỗi mục hành lý không quá 158 cm
Chuyên quốc tế/khu vực(Không liên quan tới tuyến bay USA) 32kg Kích thước tổng bên ngoài của mỗi mục hành lý không quá 158 cm

Chú ý:

  • 1.Trong suốt phân khúc trong nước của chuyến bay quốc tế, cước hành lý miễn phí đối với mỗi hành khách được tính phù hợp với chuyến bay quốc tế đó;
  • 2.Các thông số hành lý trên đây ( bao gồm khối lượng và trọng lương) là tối đa được hãng hàng không cho phép chứ không phải hành lý miễn cước, và bạn phải trả phí cho bất cứ thứ gì quá trọng lượng này;
  • 3.Mặt hàng vượt quá thông số nêu trên không được vận chuyển như hành lý. Vì vậy chúng tôi kiến nghị hành khách đóng gói phần hành lý của họ riêng biệt, để đảm bảo rằng những món hàng riêng đó được đăng ký đáp ứng được các giới hạn và từ đó được ký gửi như hành lý thông thường. Nếu có bất cứ món hành lý nào không được đóng gói riêng, chủ nhân của nó phải ký gửi hành lý đó tại Bộ Phận Hàng Hóa của Hãng hàng không Phương Nam Trung Quốc.
  • 4.Vui lòng tham khảo điều khoản về giá vé của bạn để cập nhật các thông tin mới nhất về hỗ trợ hành lý.

Hướng dẫn đóng gói

  • 1.Hành lý, túi du lịch và túi xách cần phải được khóa;
  • 2.Không bọc hai hay nhiều gói vào làm một;
  • 3.Không gắn kèm hoặc chèn bất cứ thứ gì vào hành lý đã được kiểm tra;
  • 4.Hành lý được kiểm tra không được chứa hoặc bọc bằng túi nhựa, giỏ tre, túi lưới hay dây bằng rơm;
  • 5.Tên, địa chỉ đầy đủ và số điện thoại của hành khách phải được viết lên trên hành lý.

I. Các chuyến bay quốc tế / khu vực

* Quy tắc vận chuyển hành lý này sẽ được thực hiện từ ngày 8 tháng 12 năm 2020 (lấy ngày bán hàng của hệ thống làm chuẩn).

(i) Hạn mức hành lý ký gửi miễn phí cho các sản phẩm vận chuyển hàng hóa có thương hiệu giữa Hàn Quốc và Trung Quốc (không bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan).

Hạng Nhất

First Class
Lượng hành lý ký gửi miễn phí 3 kiện, 32KG (70 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM
Hạng Thương gia

Business Full Flex Business Flex Business Standard
Lượng hành lý ký gửi miễn phí 2 kiện, 32KG (70 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM 2 kiện, 32KG (70 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM 2 kiện, 32KG (70 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM
Hạng phổ thông cao cấp

Premium Economy Full Flex Premium Economy Flex Premium Economy Standard
Lượng hành lý ký gửi miễn phí 2 kiện, 32KG (70 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM 2 kiện, 32KG (70 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM 1 kiện, 32KG (70 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM
Hạng phổ thông

Economy Full Flex Economy Flex Economy Standard
Lượng hành lý ký gửi miễn phí 2 kiện, 23KG (50 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM 2 kiện, 23KG (50 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM 1 kiện, 23KG (50 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM

Ghi chú: Hạn mức hành lý ký gửi miễn phí cho trẻ sơ sinh không ngồi trên ghế là 1 kiện, 10KG (22 pound)/ kiện, tổng ba cạnh của mỗi kiện không vượt quá 115cm (45 inch).

(ii) Hạn mức hành lý ký gửi miễn phí đối với các sản phẩm vận chuyển hàng hóa có thương hiệu khác hoặc các sản phẩm vận chuyển hàng hóa không có thương hiệu sử dụng các hành trình không nêu trên.

Hạng Lượng hành lý ký gửi miễn phí Các hành trình áp dụng
Hạng Nhất 3 kiện, 32KG (70 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM Cho tất cả các hành trình
Hạng Thương gia 2 kiện, 32KG (70 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM Cho tất cả các hành trình
Hạng phổ thông cao cấp 2 kiện, 23KG (50 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM
  • ① Hành trình hai chiều giữa Châu Âu (trừ Nga và Thổ Nhĩ Kỳ) và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Nhật Bản, Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á/Tây Nam Thái Bình Dương/Châu Mỹ/Trung Đông [Ghi chú 1] /Châu Phi;
  • ② Hành trình từ Nga (khu vực Châu Âu) đến Trung Quốc (không bao gồm các khu vực Hồng Kông, Macao và Đài Loan);
  • ③ Hành trình hai chiều giữa Mỹ và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Nhật Bản, Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á/Trung, Tây Á [Ghi chú 2]/Tây Nam Thái Bình Dương/Trung Đông/Châu Phi;
  • ④ Hành trình hai chiều giữa Tây Nam Thái Bình Dương và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Nhật Bản, Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á/Trung, Tây Á/ Trung Đông/Châu Phi;
  • ⑤ Hành trình hai chiều giữa Trung Đông và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Nhật Bản, Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á/Trung, Tây Á/Châu Phi [Ghi chú 3];
  • ⑥ Hành trình hai chiều giữa Châu Phi và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Nhật Bản, Hàn Quốc/ Đông Nam Á/Nam Á/Trung, Tây Á;
  • ⑦ Hành trình hai chiều giữa Nhật Bản và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á/ Trung, Tây Á.
1 kiện, 32KG (70 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM
  • ① Hành trình từ Trung Quốc (không bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan) đến Nga ( khu vực Châu Âu);
  • ② Hành trình hai chiều giữa Nga (khu vực Châu Âu) và các khu vực Hồng Kông, Macao và Đài Loan/Nhật Bản, Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á/Trung, Tây Á/Tây Nam Thái Bình Dương/Châu Mỹ/Trung Đông/Châu Phi;
  • ③ Hành trình hai chiều giữa Thổ Nhĩ Kỳ và Trung Quốc (bao gồm Hong Kong, Macao và Đài Loan) /Nhật Bản, Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á/Trung, Tây Á/Tây Nam Thái Bình Dương/Mỹ/Trung Đông/Châu Phi;
  • ④ Hành trình hai chiều giữa Hàn Quốc và các khu vực Hồng Kông, Macao và Đài Loan / Đông Nam Á/Nam Á/Trung, Tây Á;
  • ⑤ Hành trình hai chiều giữa Đông Nam Á và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Nam Á/Trung, Tây Á;
  • ⑥ Hành trình hai chiều giữa Nam Á và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Trung, Tây Á;
  • ⑦ Hành trình hai chiều giữa Trung, Tây Á và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan);
  • ⑧ Hành trình hai chiều giữa Trung Quốc Đại lục với các Đặc khu hành chính Hồng Kông và Macao, giữa Trung Quốc Đại lục và Đài Loan;
  • ⑨ Hành trình hai chiều giữa khu vực Hồng Kông, Macao và Đài Loan;
  • ⑩ Các hành trình khác chưa được liệt kê.
Hạng phổ thông 2 kiện, 23KG (50 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM
  • ① Hành trình hai chiều giữa Châu Âu (trừ Nga và Thổ Nhĩ Kỳ) và Nhật Bản/Tây Nam Thái Bình Dương/Châu Mỹ/Trung Đông/Châu Phi;
  • ② Hành trình từ Nga (khu vực Châu Âu) đến Trung Quốc (không bao gồm các khu vực Hồng Kông, Macao và Đài Loan);
  • ③ Hành trình hai chiều giữa Châu Mỹ và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Nhật Bản, Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á/Trung, Tây Á/Tây Nam Thái Bình Dương/Trung Đông/Châu Phi;
  • ④ Hành trình hai chiều giữa Tây Nam Thái Bình Dương và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Nhật Bản, Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á/Trung, Tây Á/Trung Đông/Châu Phi;
  • ⑤ Hành trình hai chiều giữa Trung Đông và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Nhật Bản, Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á/Trung, Tây Á/Châu Phi;
  • ⑥ Hành trình hai chiều giữa Châu Phi và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Nhật Bản, Hàn Quốc/Đông Nam Á/Trung, Tây Á;
  • ⑦ Hành trình hai chiều giữa Nhật Bản và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á/ Trung, Tây Á.
1 kiện, 32KG (70 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM
  • ① Hành trình từ Trung Quốc (không bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan) đến Nga ( khu vực Châu Âu);
  • ② Hành trình hai chiều giữa Thổ Nhĩ Kỳ và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan);
  • ③ Hành trình hai chiều giữa Trung, Tây Á và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan);
1 kiện, 23KG (50 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM
  • ① Hành trình hai chiều giữa Châu Âu (ngoại trừ Nga và Thổ Nhĩ Kỳ) và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á;
  • ② Hành trình hai chiều giữa Nga (khu vực Châu Âu) và Hồng Kông, Macao và Đài Loan/Đông Nam Á/Nam Á/Nhật Bản, Hàn Quốc/Trung, Tây Á/Tây Nam Thái Bình Dương/ Châu Mỹ/Trung Đông/Châu Phi;
  • ③ Hành trình hai chiều giữa Thổ Nhĩ Kỳ và Đông Nam Á/Nam Á/Nhật Bản, Hàn Quốc/ Trung, Tây Á/Tây Nam Thái Bình Dương/Châu Mỹ/Trung Đông/Châu Phi;
  • ④ Hành trình hai chiều giữa Hàn Quốc và các khu vực Hồng Kông, Macao và Đài Loan / Đông Nam Á/Nam Á/Trung, Tây Á;
  • ⑤ Hành trình hai chiều giữa Đông Nam Á và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Nam Á/Trung, Tây Á;
  • ⑥ Hành trình hai chiều giữa Nam Á và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Trung, Tây Á;
  • ⑦ Hành trình hai chiều giữa Trung Quốc Đại lục với các Khu hành chính đặc biệt Hồng Kông và Macao, giữa Trung Quốc Đại lục và Đài Loan;
  • ⑧ Hành trình hai chiều giữa khu vực Hồng Kông, Ma Cao và Đài Loan;
  • ⑨ Các hành trình khác chưa được liệt kê.

Ghi chú:

  • 1. Trung đông tức là chỉ: Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất/ Ả Rập Saudi/ Qatar/ Kuwait/ Israel/ Jordan/ Bahrain/ Lebanon/ Iraq/ Ai Cập/ Syria/ Sudan/ Oman/ Yemen.
  • 2. Trung Á & Tây Á tức là chỉ: Uzbekistan/Tajikistan/Kazakhstan/Kyrgyzstan/Turkmenistan/Iran/Pakistan/Azerbaijan/Georgiavv.... và Nga (Khu vực Châu Á)
  • 3. Miễn cước hành lý cho các tuyến đường giữa Urumqi và Dubai cụ thể như sau: 1 kiện cho hạng phổ thông cấp cao, 32kg/ kiện; 1 kiện cho hạng phổ thông, 23 kg/ kiện; Hạng nhất và hạng thương gia, như được hiển thị trong bảng.
  • Hạn mức hành lý ký gửi miễn phí cho trẻ sơ sinh không ngồi trên ghế là 1 kiện, 10KG (22 pound)/ kiện, tổng ba cạnh của mỗi kiện không vượt quá 115cm (45 inch).

Lưu ý:

  • 1. Đối với các chuyến bay chia sẻ mã của hãng hàng không Phương Nam Trung Quốc, theo thỏa thuận, quy định về hành lý của các hãng hàng không bán vé hoặc hãng hàng không đang vận hành, tùy thuộc vào hệ thống hiển thị;
  • 2. Các thành viên có thẻ Sky Pearl Gold và Silver được hưởng thêm hành lý ký gửi miễn phí theo quy định liên quan;
  • 3. Đáp ứng nhu cầu du lịch đa dạng của hành khách, hãng hàng không Phương Nam Trung Quốc đã đưa ra ký gửi hành lý không miễn phí cho các sản phẩm với mức giá chỉ định trên một số chuyến bay. Các thành viên có thẻ Sky Pearl Gold và Silver, sinh viên, người lao động và những hành khách khác mua loại này, không được hưởng thêm hành lý ký gửi bổ sung miễn phí;
  • 4. Nếu không có các quy định đặc biệt khác, hạn mức hành lý ký gửi miễn phí đối với hành khách theo nhóm là tương tự như đối với hành khách cá nhân;

II. Các chuyến bay nội địa Trung Quốc

Hạng Nhất Hạng Thương gia Hạng Phổ thông Đặc biệt/Hạng Phổ thông Trẻ sơ sinh không có ghế riêng Trẻ em/trẻ sơ sinh có ghế riêng
40kg 30kg 20kg 10kg Cước hành lý cơ bản tương tự như người lớn.

Ghi chú:

  • 1.Trẻ sơ sinh không có ghế riêng được phép mang theo xe đẩy có thể gấp;
  • 2.Trong đoạn bay nội địa của hành trình quốc tế, cước hành lý miễn phí cho mỗi hành khách sẽ được tính theo cước của hành trình quốc tế đó.

III. Chính sách ưu đãi

(i) Hành khách là du học sinh quốc tế

Hành khách là du học sinh quốc tế mua Sky Pearl Hạng Phổ thông và Hạng Phổ thông, nếu đáp ứng các điều kiện sau đây, sẽ được thêm một kiện hành lý vào số kiện hành lý của tiêu chuẩn người lớn nêu trên. Thông tin chi tiết được làm chuẩn bởi hệ thống hiển thị.

  • 1. Du học sinh quốc tế là sinh viên dưới 30 tuổi (không bao gồm) đi học tại các trường chính quy ở các quốc gia/khu vực khác với quốc tịch của mình.Khi mua vé cần có bản sao hộ chiếu, thị thực và Giấy chứng minh du học (thẻ sinh viên, giấy báo nhập học, hoặc thư mời thăm và trao đổi, v.v.).
  • 2. Giá ưu đãi vận chuyển hành lý cho sinh viên quốc tế chỉ áp dụng đối với giá cước vận chuyển giữa quốc gia/khu vực sinh viên du học và quốc gia/khu vực quốc tịch của sinh viên.
  • 3. Những hành khách đã được hưởng ưu đãi hành lý ký gửi miễn phí dành cho thành viên thẻ Sky Pearl Bạch kim, Vàng và Bạc của China Southern Airlines sẽ không còn được hưởng thêm hành lý ký gửi miễn phí dành cho sinh viên quốc tế.
  • 4. Hành trình hoặc giá cước cụ thể như sau:
    • a. Giữa Trung Quốc (không bao gồm khu vực Hồng Kông, Ma Cao và Đài Loan) và Singapore
    • b. Giữa Trung Quốc (không bao gồm khu vực Hồng Kông, Macao và Đài Loan) và Úc, New Zealand, Bắc Mỹ, Châu Âu (trừ Thổ Nhĩ Kỳ), Châu Phi, Trung - Tây Á, và Ấn Độ.
    • c. Giữa Trung Quốc Đại lục với các Đặc khu hành chính Hồng Kông và Macao, giữa Trung Quốc Đại lục và Đài Loan.
    • d. Giữa Châu Âu (trừ Thổ Nhĩ Kỳ) với Úc và New Zealand.
    • e. Hạng phổ thông siêu ưu đãi và hạng phổ thông ưu đãi giữa Trung Quốc (không bao gồm khu vực Hong Kong, Macao và Đài Loan) và Hàn Quốc.

(ii) Hành khách lao động

Hành khách là hành khách lao động mua Sky Pearl Hạng Phổ thông và Hạng Phổ thông, nếu đáp ứng các điều kiện sau đây, sẽ được thêm một kiện hành lý vào số kiện hành lý của tiêu chuẩn người lớn nêu trên. Thông tin chi tiết được làm chuẩn bởi hệ thống hiển thị.

  • 1. Hành khách lao động là những người đi làm việc ở các nước khác với quốc tịch của họ.Khi mua vé cần phải có bản sao hộ chiếu và thị thực lao động (không bao gồm thị thực công tác) .
  • 2. Giá ưu đãi vận chuyển hành lý cho hành khách lao động chỉ áp dụng đối với giá cước vận chuyển giữa quốc gia/khu vực sở tại của người lao động và quốc gia/khu vực quốc tịch của người lao động.
  • 3. Những hành khách đã được hưởng ưu đãi hành lý ký gửi miễn phí dành cho thành viên thẻ Sky Pearl Bạch kim, Vàng và Bạc của China Southern Airlines sẽ không còn được hưởng thêm hành lý ký gửi miễn phí dành cho sinh viên quốc tế.
  • 4. Hành trình hoặc giá cước cụ thể như sau:
    • a. Hai chiều giữa Trung Quốc (không bao gồm khu vực Hồng Kông, Macao và Đài Loan) và Đông Nam Á, Nam Á, Trung - Tây Á (trừ Tajikistan);
    • b. Hai chiều giữa Hàn Quốc và Nam Á, Trung - Tây Á;
    • c. Hạng phổ thông siêu ưu đãi và hạng phổ thông ưu đãi giữa Trung Quốc (không bao gồm khu vực Hong Kong, Macao và Đài Loan) và Hàn Quốc.

Di chuyển giữa châu Âu /khu vực 3 và khu vực 1, hoặc di chuyển giữa châu Âu và khu vực 3: Nếu hành lý quá cân là túi golf (1 túi, trọng lượng tối đa là 23 kg (50 pound)), thì sẽ được miễn phí hành lý quá cước trên các chuyến bay do CZ khai thác.

Cách phân vùng của Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế (IATA)

  • Khu vực 1: Toàn bộ lục địa Bắc và Nam Mỹ và các đảo liền kề, Greenland, Bermuda, quần đảo Tây Ấn và các đảo thuộc vùng Biển Ca-ri-bê, quần đảo Hawaii(bao gồm Midway và Palmy)
  • Khu vực 2: châu Âu, châu Phi và các đảo liền kề, đảo Ascension và một phần Tây Á của dãy núi Ural, bao gồm Iran và Trung Đông.
  • Khu vực 3: châu Á và các đảo liền kề ngoại trừ các nước thuộc Khu vực 2; Đông Ấn, Australia, New Zealand và quần đảo Thái Bình Dương ngoại trừ các đảo thuộc Khu vực 1.

Thông tin hữu ích

Đối với hành khách trên các chuyến bay nối chuyến quốc tế do China Southern Airlines khai thác, miễn cước hành lý sẽ được tính dựa trên mỗi chuyến bay quốc tế hiện hành được quy định trong Nghị quyết 302 của IATA (Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế) liên quan đến việc vận chuyển hành lý. Để biết thêm chi tiết, vui lòng tham khảo tài liệu:
IATA (International Air Transport Association) Resolution 302 related to baggage provision.docx

Vui lòng kiểm tra trước hành lý tại quầy check-in hoặc thiết bị kiểm tra hành lý tự phục vụ. China Southern Airlines có thể kiểm tra hành lý của bạn tài quầy check-in, khu vực kiểm tra an ninh, cửa lên máy bay và cabin. Hành lý vượt quá số cân miễn cước theo quy định sẽ bị tính phí hành lý quá cước. Bạn có thể chọn mua “Hành lý trả trước” qua website chính thức của chúng tôi để được giảm giá cước.

HÌNH THỨC THANH TOÁN CHO PHÉP

  • Visa Card
  • Master Card
  • American Express
  • Diners Card
  • JCB Card