Skip To Main Content
Tin nhắn lỗi : Danh sách tin nhắn lỗi. Nhấp mũi tên xuống để đọc tin nhắn lỗi.
Tin nhắn cảnh báo : Danh sách tin nhắn cảnh báo. Nhấp mũi tên xuống để đọc Tin nhắn cảnh báo.
Tin nhắn thông báo : Danh sách tin nhắn thông báo. Nhấp mũi tên xuống để đọc tin nhắn thông báo.

Quy tắc hành lý

I. Miễn cước hành lý xách tay

Những quy định về hành lý xách tay của mỗi hành khách (ngoại trừ trẻ sơ sinh) được áp dụng như sau. Vui lòng kiểm tra tất cả các thông tin về miễn cước hành lý xách tay và những món đồ có thể mang theo trước khi bay.

Hạng hành khách Số lượng túi tối đa Trọng lượng tối đa mỗi túi Kích thước tối đa mỗi túi
Hạng nhất 2p 5 kg 115 cm (45 in)
Hạng thương gia 1p 5 kg 115 cm (45 in)
Hạng phổ thông cao cấp 1p 5 kg 115 cm (45 in)
Hạng phổ thông 1p 5 kg 115 cm (45 in)

Ngoài hành lý xách tay được cho phép ở trên, quý vị cũng có thể mang theo những món đồ sau lên máy bay mà không bị mất phí:

Món đồ Có hiệu lực với
Áo khoác, khăn choàng hoặc chăn/Ô hoặc gậy/Máy ảnh nhỏ/Ống nhòm/Tài liệu để đọc với số lượng hợp lý/Túi xách tay để đựng mỹ phẩm du lịch thông thường thay vì những loại mỹ phẩm được yêu cầu kiểm tra Tất cả hành khách ngoại trừ trẻ sơ sinh lên máy bay miễn phí hoặc bị tính phí 10% toàn bộ giá vé để lên máy bay
Thức ăn dành cho trẻ sơ sinh được cung cấp trên máy bay/Nôi xách tay và xe gấp hoặc xe đẩy dành cho trẻ em (trong khoang hoặc hầm hàng của máy bay) Tất cả hành khách ngoại trừ trẻ sơ sinh lên máy bay miễn phí hoặc bị tính phí 10% toàn bộ giá vé để lên máy bay
Xe lăn gấp và/hoặc nạng và/hoặc dây đai hoặc các thiết bị hỗ trợ di chuyển khác (trong khoang hoặc hầm hàng của máy bay) Hành khách khuyết tật phải phụ thuộc vào xe lăn, nạng, dây đai hoặc thiết bị hỗ trợ di chuyển khác
* Chó trợ giúp như cho dẫn đường/trợ thính (chó đặc biệt đã được huấn luyện để hỗ trợ hành khách bị khiếm thị/khiếm thính) Hành khách bị khiếm thị/khiếm thính phải phụ thuộc vào chó trợ giúp cần gửi yêu cầu trước và xuất trình giấy chứng nhận từ các tổ chức y tế

Chú ý:

  • 1.Kích thước tổng thể của hành lý xách tay tối đa là 115cm (xấp xỉ kích cỡ của va li 20 inch). Vui lòng đảm bảo hành lý của bạn tuân thủ các quy định theo yêu cầu của bộ phận an ninh tại sân bay.
  • 2.Bộ phận an ninh sân bay có thể sẽ thay đổi cước hành lý xách tay tùy theo mức đe dọa an ninh. Vui lòng tuân thủ bất kỳ thay đổi nào.
  • 3.Những hành lý xách tay vượt quá các giới hạn nêu trên về trọng lượng, số lượng hoặc dung tích sẽ được chuyên chở như hành lý ký gửi. Vui lòng kiểm tra trước hành lý của bạn tại quầy check-in hoặc thiết bị kiểm tra hành lý tự phục vụ. China Southern Airlines có thể kiểm tra hành lý của bạn tài quầy check-in, khu vực kiểm tra an ninh, cửa lên máy bay và cabin. Hành lý vượt quá số cân miễn cước theo quy định sẽ bị tính phí hành lý quá cước.

II. Phí sẽ được tính khi bạn kiểm tra hành lý ở cửa lên máy bay. Dưới đây là danh sách các chuyến bay từ Hàn Quốc đến Trung Quốc

Hạng Nhất

LOẠI TRỌNG LƯỢNG KÍCH THƯỚC (DÀI+RỘNG+CAO) PHÍ (CNY HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG)
Kiện đầu tiên ngoài cước tiêu chuẩn ≤32KG ≤158cm 1000 CNY/kiện
Kiện thứ hai trở lên ngoài cước tiêu chuẩn ≤32KG ≤158cm 1300 CNY/kiện
QUÁ KHỔ - 159cm-300cm 1000 CNY
KIỆN NẶNG 32-45KG(tổng cộng) - 3000 CNY

Hạng Thương gia, Hạng Phổ thông Đặc biệt và Hạng Phổ thông

LOẠI TRỌNG LƯỢNG KÍCH THƯỚC (DÀI+RỘNG+CAO) PHÍ (CNY HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG)
Kiện đầu tiên ngoài cước tiêu chuẩn ≤23KG ≤158cm 1000 CNY/kiện
Kiện thứ hai trở lên ngoài cước tiêu chuẩn ≤23KG ≤158cm 1300 CNY/kiện
QUÁ KHỔ - 159cm-300cm 1000 CNY
KIỆN NẶNG 23-32KG(tổng cộng) - 1000 CNY
KIỆN NẶNG 32-45KG(tổng cộng) - 3000 CNY

Lưu ý: Phí áp dụng ở cửa lên máy bay không bao gồm hành lý được miễn cước (FBA) và hành lý trả trước, chỉ thực hiện tại quầy check-in.

I. Giới hạn trọng lượng và kích cỡ hành lý

Loại Trọng lượng tối đa mỗi túi Kích thước tối đã của mỗi túi
Chuyến bay nội địa 50kg Kích thước của mỗi túi không vượt quá 40*60*100 cm
Chuyên quốc tế/khu vực(Liên quan đến tuyến bay USA) 45kg Kích thước tổng bên ngoài của mỗi mục hành lý không quá 158 cm
Chuyên quốc tế/khu vực(Không liên quan tới tuyến bay USA) 32kg Kích thước tổng bên ngoài của mỗi mục hành lý không quá 158 cm

Chú ý:

  • 1.Trong suốt phân khúc trong nước của chuyến bay quốc tế, cước hành lý miễn phí đối với mỗi hành khách được tính phù hợp với chuyến bay quốc tế đó;
  • 2.Các thông số hành lý trên đây ( bao gồm khối lượng và trọng lương) là tối đa được hãng hàng không cho phép chứ không phải hành lý miễn cước, và bạn phải trả phí cho bất cứ thứ gì quá trọng lượng này;
  • 3.Mặt hàng vượt quá thông số nêu trên không được vận chuyển như hành lý. Vì vậy chúng tôi kiến nghị hành khách đóng gói phần hành lý của họ riêng biệt, để đảm bảo rằng những món hàng riêng đó được đăng ký đáp ứng được các giới hạn và từ đó được ký gửi như hành lý thông thường. Nếu có bất cứ món hành lý nào không được đóng gói riêng, chủ nhân của nó phải ký gửi hành lý đó tại Bộ Phận Hàng Hóa của Hãng hàng không Phương Nam Trung Quốc.
  • 4.Vui lòng tham khảo điều khoản về giá vé của bạn để cập nhật các thông tin mới nhất về hỗ trợ hành lý.

II. Hành lý ký gửi miễn phí

i. Các chuyến bay quốc tế / khu vực

* Quy tắc vận chuyển hành lý này sẽ được thực hiện từ ngày 8 tháng 12 năm 2020 (lấy ngày bán hàng của hệ thống làm chuẩn).

(i) Hạn mức hành lý ký gửi miễn phí cho các sản phẩm vận chuyển hàng hóa có thương hiệu giữa Hàn Quốc và Trung Quốc (không bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan).

Hạng Nhất

First Class
Lượng hành lý ký gửi miễn phí 3 kiện, 32KG (70 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM
Hạng Thương gia

Business Full Flex Business Flex Business Standard
Lượng hành lý ký gửi miễn phí 2 kiện, 32KG (70 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM 2 kiện, 32KG (70 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM 2 kiện, 32KG (70 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM
Hạng phổ thông cao cấp

Premium Economy Full Flex Premium Economy Flex Premium Economy Standard
Lượng hành lý ký gửi miễn phí 2 kiện, 32KG (70 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM 2 kiện, 32KG (70 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM 1 kiện, 32KG (70 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM
Hạng phổ thông

Economy Full Flex Economy Flex Economy Standard
Lượng hành lý ký gửi miễn phí 2 kiện, 23KG (50 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM 2 kiện, 23KG (50 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM 1 kiện, 23KG (50 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM

Ghi chú: Hạn mức hành lý ký gửi miễn phí cho trẻ sơ sinh không ngồi trên ghế là 1 kiện, 10KG (22 pound)/ kiện, tổng ba cạnh của mỗi kiện không vượt quá 115cm (45 inch).

(ii) Hạn mức hành lý ký gửi miễn phí đối với các sản phẩm vận chuyển hàng hóa có thương hiệu khác hoặc các sản phẩm vận chuyển hàng hóa không có thương hiệu sử dụng các hành trình không nêu trên.

Hạng Lượng hành lý ký gửi miễn phí Các hành trình áp dụng
Hạng Nhất 3 kiện, 32KG (70 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM Cho tất cả các hành trình
Hạng Thương gia 2 kiện, 32KG (70 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM Cho tất cả các hành trình
Hạng phổ thông cao cấp 2 kiện, 23KG (50 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM
  • ① Hành trình hai chiều giữa Châu Âu (trừ Nga và Thổ Nhĩ Kỳ) và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Nhật Bản, Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á/Tây Nam Thái Bình Dương/Châu Mỹ/Trung Đông [Ghi chú 1] /Châu Phi;
  • ② Hành trình từ Nga (khu vực Châu Âu) đến Trung Quốc (không bao gồm các khu vực Hồng Kông, Macao và Đài Loan);
  • ③ Hành trình hai chiều giữa Mỹ và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Nhật Bản, Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á/Trung, Tây Á [Ghi chú 2]/Tây Nam Thái Bình Dương/Trung Đông/Châu Phi;
  • ④ Hành trình hai chiều giữa Tây Nam Thái Bình Dương và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Nhật Bản, Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á/Trung, Tây Á/ Trung Đông/Châu Phi;
  • ⑤ Hành trình hai chiều giữa Trung Đông và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Nhật Bản, Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á/Trung, Tây Á/Châu Phi [Ghi chú 3];
  • ⑥ Hành trình hai chiều giữa Châu Phi và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Nhật Bản, Hàn Quốc/ Đông Nam Á/Nam Á/Trung, Tây Á;
  • ⑦ Hành trình hai chiều giữa Nhật Bản và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á/ Trung, Tây Á.
1 kiện, 32KG (70 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM
  • ① Hành trình từ Trung Quốc (không bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan) đến Nga ( khu vực Châu Âu);
  • ② Hành trình hai chiều giữa Nga (khu vực Châu Âu) và các khu vực Hồng Kông, Macao và Đài Loan/Nhật Bản, Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á/Trung, Tây Á/Tây Nam Thái Bình Dương/Châu Mỹ/Trung Đông/Châu Phi;
  • ③ Hành trình hai chiều giữa Thổ Nhĩ Kỳ và Trung Quốc (bao gồm Hong Kong, Macao và Đài Loan) /Nhật Bản, Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á/Trung, Tây Á/Tây Nam Thái Bình Dương/Mỹ/Trung Đông/Châu Phi;
  • ④ Hành trình hai chiều giữa Hàn Quốc và các khu vực Hồng Kông, Macao và Đài Loan / Đông Nam Á/Nam Á/Trung, Tây Á;
  • ⑤ Hành trình hai chiều giữa Đông Nam Á và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Nam Á/Trung, Tây Á;
  • ⑥ Hành trình hai chiều giữa Nam Á và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Trung, Tây Á;
  • ⑦ Hành trình hai chiều giữa Trung, Tây Á và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan);
  • ⑧ Hành trình hai chiều giữa Trung Quốc Đại lục với các Đặc khu hành chính Hồng Kông và Macao, giữa Trung Quốc Đại lục và Đài Loan;
  • ⑨ Hành trình hai chiều giữa khu vực Hồng Kông, Macao và Đài Loan;
  • ⑩ Các hành trình khác chưa được liệt kê.
Hạng phổ thông 2 kiện, 23KG (50 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM
  • ① Hành trình hai chiều giữa Châu Âu (trừ Nga và Thổ Nhĩ Kỳ) và Nhật Bản/Tây Nam Thái Bình Dương/Châu Mỹ/Trung Đông/Châu Phi;
  • ② Hành trình từ Nga (khu vực Châu Âu) đến Trung Quốc (không bao gồm các khu vực Hồng Kông, Macao và Đài Loan);
  • ③ Hành trình hai chiều giữa Châu Mỹ và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Nhật Bản, Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á/Trung, Tây Á/Tây Nam Thái Bình Dương/Trung Đông/Châu Phi;
  • ④ Hành trình hai chiều giữa Tây Nam Thái Bình Dương và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Nhật Bản, Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á/Trung, Tây Á/Trung Đông/Châu Phi;
  • ⑤ Hành trình hai chiều giữa Trung Đông và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Nhật Bản, Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á/Trung, Tây Á/Châu Phi;
  • ⑥ Hành trình hai chiều giữa Châu Phi và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Nhật Bản, Hàn Quốc/Đông Nam Á/Trung, Tây Á;
  • ⑦ Hành trình hai chiều giữa Nhật Bản và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á/ Trung, Tây Á.
1 kiện, 32KG (70 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM
  • ① Hành trình từ Trung Quốc (không bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan) đến Nga ( khu vực Châu Âu);
  • ② Hành trình hai chiều giữa Thổ Nhĩ Kỳ và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan);
  • ③ Hành trình hai chiều giữa Trung, Tây Á và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan);
1 kiện, 23KG (50 pound)/kiện, tổng ba mặt của mỗi kiện ≤158CM
  • ① Hành trình hai chiều giữa Châu Âu (ngoại trừ Nga và Thổ Nhĩ Kỳ) và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Hàn Quốc/Đông Nam Á/Nam Á;
  • ② Hành trình hai chiều giữa Nga (khu vực Châu Âu) và Hồng Kông, Macao và Đài Loan/Đông Nam Á/Nam Á/Nhật Bản, Hàn Quốc/Trung, Tây Á/Tây Nam Thái Bình Dương/ Châu Mỹ/Trung Đông/Châu Phi;
  • ③ Hành trình hai chiều giữa Thổ Nhĩ Kỳ và Đông Nam Á/Nam Á/Nhật Bản, Hàn Quốc/ Trung, Tây Á/Tây Nam Thái Bình Dương/Châu Mỹ/Trung Đông/Châu Phi;
  • ④ Hành trình hai chiều giữa Hàn Quốc và các khu vực Hồng Kông, Macao và Đài Loan / Đông Nam Á/Nam Á/Trung, Tây Á;
  • ⑤ Hành trình hai chiều giữa Đông Nam Á và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Nam Á/Trung, Tây Á;
  • ⑥ Hành trình hai chiều giữa Nam Á và Trung Quốc (bao gồm Hồng Kông, Macao và Đài Loan)/Trung, Tây Á;
  • ⑦ Hành trình hai chiều giữa Trung Quốc Đại lục với các Khu hành chính đặc biệt Hồng Kông và Macao, giữa Trung Quốc Đại lục và Đài Loan;
  • ⑧ Hành trình hai chiều giữa khu vực Hồng Kông, Ma Cao và Đài Loan;
  • ⑨ Các hành trình khác chưa được liệt kê.

Ghi chú:

  • 1. Trung đông tức là chỉ: Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất/ Ả Rập Saudi/ Qatar/ Kuwait/ Israel/ Jordan/ Bahrain/ Lebanon/ Iraq/ Ai Cập/ Syria/ Sudan/ Oman/ Yemen.
  • 2. Trung Á & Tây Á tức là chỉ: Uzbekistan/Tajikistan/Kazakhstan/Kyrgyzstan/Turkmenistan/Iran/Pakistan/Azerbaijan/Georgiavv.... và Nga (Khu vực Châu Á)
  • 3. Miễn cước hành lý cho các tuyến đường giữa Urumqi và Dubai cụ thể như sau: 1 kiện cho hạng phổ thông cấp cao, 32kg/ kiện; 1 kiện cho hạng phổ thông, 23 kg/ kiện; Hạng nhất và hạng thương gia, như được hiển thị trong bảng.
  • Hạn mức hành lý ký gửi miễn phí cho trẻ sơ sinh không ngồi trên ghế là 1 kiện, 10KG (22 pound)/ kiện, tổng ba cạnh của mỗi kiện không vượt quá 115cm (45 inch).

Lưu ý:

  • 1. Đối với các chuyến bay chia sẻ mã của hãng hàng không Phương Nam Trung Quốc, theo thỏa thuận, quy định về hành lý của các hãng hàng không bán vé hoặc hãng hàng không đang vận hành, tùy thuộc vào hệ thống hiển thị;
  • 2. Các thành viên có thẻ Sky Pearl Gold và Silver được hưởng thêm hành lý ký gửi miễn phí theo quy định liên quan;
  • 3. Đáp ứng nhu cầu du lịch đa dạng của hành khách, hãng hàng không Phương Nam Trung Quốc đã đưa ra ký gửi hành lý không miễn phí cho các sản phẩm với mức giá chỉ định trên một số chuyến bay. Các thành viên có thẻ Sky Pearl Gold và Silver, sinh viên, người lao động và những hành khách khác mua loại này, không được hưởng thêm hành lý ký gửi bổ sung miễn phí;
  • 4. Nếu không có các quy định đặc biệt khác, hạn mức hành lý ký gửi miễn phí đối với hành khách theo nhóm là tương tự như đối với hành khách cá nhân;

ii. Các chuyến bay nội địa Trung Quốc

Hạng Nhất Hạng Thương gia Hạng Phổ thông Đặc biệt/Hạng Phổ thông Trẻ sơ sinh không có ghế riêng Trẻ em/trẻ sơ sinh có ghế riêng
40kg 30kg 20kg 10kg Cước hành lý cơ bản tương tự như người lớn.

Ghi chú:

  • 1.Trẻ sơ sinh không có ghế riêng được phép mang theo xe đẩy có thể gấp;
  • 2.Trong đoạn bay nội địa của hành trình quốc tế, cước hành lý miễn phí cho mỗi hành khách sẽ được tính theo cước của hành trình quốc tế đó.

iii. Chính sách ưu đãi

(i) Hành khách là du học sinh quốc tế

Hành khách là du học sinh quốc tế mua Sky Pearl Hạng Phổ thông và Hạng Phổ thông, nếu đáp ứng các điều kiện sau đây, sẽ được thêm một kiện hành lý vào số kiện hành lý của tiêu chuẩn người lớn nêu trên. Thông tin chi tiết được làm chuẩn bởi hệ thống hiển thị.

  • 1. Du học sinh quốc tế là sinh viên dưới 30 tuổi (không bao gồm) đi học tại các trường chính quy ở các quốc gia/khu vực khác với quốc tịch của mình.Khi mua vé cần có bản sao hộ chiếu, thị thực và Giấy chứng minh du học (thẻ sinh viên, giấy báo nhập học, hoặc thư mời thăm và trao đổi, v.v.).
  • 2. Giá ưu đãi vận chuyển hành lý cho sinh viên quốc tế chỉ áp dụng đối với giá cước vận chuyển giữa quốc gia/khu vực sinh viên du học và quốc gia/khu vực quốc tịch của sinh viên.
  • 3. Những hành khách đã được hưởng ưu đãi hành lý ký gửi miễn phí dành cho thành viên thẻ Sky Pearl Bạch kim, Vàng và Bạc của China Southern Airlines sẽ không còn được hưởng thêm hành lý ký gửi miễn phí dành cho sinh viên quốc tế.
  • 4. Hành trình hoặc giá cước cụ thể như sau:
    • a. Giữa Trung Quốc (không bao gồm khu vực Hồng Kông, Ma Cao và Đài Loan) và Singapore
    • b. Giữa Trung Quốc (không bao gồm khu vực Hồng Kông, Macao và Đài Loan) và Úc, New Zealand, Bắc Mỹ, Châu Âu (trừ Thổ Nhĩ Kỳ), Châu Phi, Trung - Tây Á, và Ấn Độ.
    • c. Giữa Trung Quốc Đại lục với các Đặc khu hành chính Hồng Kông và Macao, giữa Trung Quốc Đại lục và Đài Loan.
    • d. Giữa Châu Âu (trừ Thổ Nhĩ Kỳ) với Úc và New Zealand.
    • e. Hạng phổ thông siêu ưu đãi và hạng phổ thông ưu đãi giữa Trung Quốc (không bao gồm khu vực Hong Kong, Macao và Đài Loan) và Hàn Quốc.

(ii) Hành khách lao động

Hành khách là hành khách lao động mua Sky Pearl Hạng Phổ thông và Hạng Phổ thông, nếu đáp ứng các điều kiện sau đây, sẽ được thêm một kiện hành lý vào số kiện hành lý của tiêu chuẩn người lớn nêu trên. Thông tin chi tiết được làm chuẩn bởi hệ thống hiển thị.

  • 1. Hành khách lao động là những người đi làm việc ở các nước khác với quốc tịch của họ.Khi mua vé cần phải có bản sao hộ chiếu và thị thực lao động (không bao gồm thị thực công tác) .
  • 2. Giá ưu đãi vận chuyển hành lý cho hành khách lao động chỉ áp dụng đối với giá cước vận chuyển giữa quốc gia/khu vực sở tại của người lao động và quốc gia/khu vực quốc tịch của người lao động.
  • 3. Những hành khách đã được hưởng ưu đãi hành lý ký gửi miễn phí dành cho thành viên thẻ Sky Pearl Bạch kim, Vàng và Bạc của China Southern Airlines sẽ không còn được hưởng thêm hành lý ký gửi miễn phí dành cho sinh viên quốc tế.
  • 4. Hành trình hoặc giá cước cụ thể như sau:
    • a. Hai chiều giữa Trung Quốc (không bao gồm khu vực Hồng Kông, Macao và Đài Loan) và Đông Nam Á, Nam Á, Trung - Tây Á (trừ Tajikistan);
    • b. Hai chiều giữa Hàn Quốc và Nam Á, Trung - Tây Á;
    • c. Hạng phổ thông siêu ưu đãi và hạng phổ thông ưu đãi giữa Trung Quốc (không bao gồm khu vực Hong Kong, Macao và Đài Loan) và Hàn Quốc.

Di chuyển giữa châu Âu /khu vực 3 và khu vực 1, hoặc di chuyển giữa châu Âu và khu vực 3: Nếu hành lý quá cân là túi golf (1 túi, trọng lượng tối đa là 23 kg (50 pound)), thì sẽ được miễn phí hành lý quá cước trên các chuyến bay do CZ khai thác.

Cách phân vùng của Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế (IATA)

  • Khu vực 1: Toàn bộ lục địa Bắc và Nam Mỹ và các đảo liền kề, Greenland, Bermuda, quần đảo Tây Ấn và các đảo thuộc vùng Biển Ca-ri-bê, quần đảo Hawaii(bao gồm Midway và Palmy)
  • Khu vực 2: châu Âu, châu Phi và các đảo liền kề, đảo Ascension và một phần Tây Á của dãy núi Ural, bao gồm Iran và Trung Đông.
  • Khu vực 3: châu Á và các đảo liền kề ngoại trừ các nước thuộc Khu vực 2; Đông Ấn, Australia, New Zealand và quần đảo Thái Bình Dương ngoại trừ các đảo thuộc Khu vực 1.

Hành lý quá cước được mua vào / sau ngày 18 tháng 3 năm 2019

I. Các chuyến bay quốc tế / khu vực

Vùng 1: Giữa Trung Quốc (gồm Đài Loan, Ma Cao, Hồng Kông), Đông Nam Á, Trung Tây Á, Nam Á, Nhật Bản, Hàn Quốc, Úc, New Zealand và các nước Châu Mỹ, Châu Phi

LOẠI TRỌNG LƯỢNG KÍCH THƯỚC (DÀI+RỘNG+CAO) PHÍ(CNY HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG)
Kiện đầu tiên ngoài cước tiêu chuẩn ≤23KG ≤158cm 1380 CNY/kiện
Kiện thứ hai trở lên ngoài cước tiêu chuẩn ≤23KG ≤158cm 2000 CNY/kiện
QUÁ KHỔ - 159cm-203cm(tổng cộng) 1000
KIỆN NẶNG 23-28KG(tổng cộng) - 500
KIỆN NẶNG 28-32KG(tổng cộng) - 1000
KIỆN NẶNG 32-45KG(tổng cộng)(Lưu ý) - 3000

Lưu ý: Đối với các tuyến quốc tế và khu vực (không bao gồm Mỹ), mỗi kiện hành lý được kiểm tra không vượt quá 32 kgs/70 lbs; Đối với các tuyến Mỹ, mỗi kiện hành lý được kiểm tra không vượt quá 45 kgs/90 lbs.

Vùng 2: Giữa Trung Quốc (gồm Đài Loan, Ma Cao, Hồng Kông), Đông Nam Á, Trung Tây Á, Nam Á, Hàn Quốc, Úc, New Zealand, Châu Âu, Nga (gồm khu vực Châu Âu và Châu Á), Trung Đông và Nhật Bản, Thổ Nhĩ Kỳ, Trung Đông, Úc, New Zealand.

LOẠI TRỌNG LƯỢNG KÍCH THƯỚC (DÀI+RỘNG+CAO) PHÍ(CNY HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG)
Kiện đầu tiên ngoài cước tiêu chuẩn ≤23KG ≤158cm 1100 CNY/kiện
Kiện thứ hai trở lên ngoài cước tiêu chuẩn ≤23KG ≤158cm 2000 CNY/kiện
QUÁ KHỔ - 159cm-203cm(tổng cộng) 1000
KIỆN NẶNG 23-28KG(tổng cộng) - 500
KIỆN NẶNG 28-32KG(tổng cộng) - 1000

Vùng 3: Giữa Trung Quốc (gồm Đài Loan, Ma Cao, Hồng Kông) và các nước Đông Nam Á, Nam Á, Trung Tây Á, Châu Âu, Nga ( gồm khu vực Châu Âu và Châu Á), Hàn Quốc cùng với hành trình khác chưa được liệt kê ở trên.

LOẠI TRỌNG LƯỢNG KÍCH THƯỚC (DÀI+RỘNG+CAO) PHÍ(CNY HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG)
Kiện đầu tiên ngoài cước tiêu chuẩn ≤23KG ≤158cm 800 CNY/kiện
Kiện thứ hai trở lên ngoài cước tiêu chuẩn ≤23KG ≤158cm 1300 CNY/kiện
QUÁ KHỔ - 159cm-203cm(tổng cộng) 1000
KIỆN NẶNG 23-28KG(tổng cộng) - 300
KIỆN NẶNG 28-32KG(tổng cộng) - 700

Lưu ý:

  • 1. Bất cứ hành lý vượt quá giới hạn cho phép về số lượng, kích thước hoặc trọng lượng sẽ bị tính phí. Nếu hành lý vượt quá 2 giới hạn trở lên liên quan đến số lượng, kích thước và trọng lượng, nó sẽ bị tính phí cộng dồn.
  • 2. Tất cả các hành lý vượt quá mức miễn cước theo quy định, bất kể hạng vé, sẽ bị tính phí theo tiêu chuẩn nêu trên.
  • 3. Các tuyến Trung/Tây Á dùng để chỉ các tuyến giữa Trung Quốc và Uzbekistan/Tajikistan/Kazakhstan/Kyrghyzstan/Turkmenistan/Iran/Pakistan/Azerbaijan/Georgia.

II. Các chuyến bay nội địa Trung Quốc

Bất kể hạng vé thực đã được hành khách thanh toán và vị trí ghế ngồi thực tế của họ, hành lý được vận chuyển trên các chuyến bay của China Southern Airlines vượt quá cước hành lý miễn phí sẽ bị tính phí theo mức phí dành cho hành lý thừa cân như sau: Hành lý thừa cân được tính phí theo kilogam với mức phí là 1,5% tổng giá vé hạng phổ thông một chiều dành cho người lớn được áp dụng vào ngày lập hóa đơn; Nếu giá chuyến bay trực tiếp không được công bố, mức phí đó sẽ được tính bằng cách cộng các đoạn bay khác nhau.

Trách nhiệm của Hãng hàng không Phương Nam Trung Quốc

  • 1.Hãng hàng không Phương Nam Trung Quốc chịu trách nhiệm cho bất kỳ sự chậm trễ, mất mát hoặc hư hỏng hành lý ký gửi nào từ thời điểm hành lý được ký gửi tới thời điểm được giao cho các hành khách.
  • 2. Hãng hàng không Phương Nam Trung Quốc không chịu trách nhiệm trong trường hợp Hãng hàng không có thể chứng minh rằng tất cả các biện pháp cần thiết để ngăn chặn sự chậm trễ và thiệt hại đã được thực hiện, hoặc là không thể có biện pháp như vậy.
  • 3. Hãng hàng không Phương Nam Trung Quốc không chịu trách nhiệm trong trường hợp thiệt hại hành lý ký gửi gây ra hoàn toàn bởi các thuộc tính tự nhiên, chất lượng hoặc các khiếm khuyết của hành lý.
  • 4. Hãng hàng không Phương Nam Trung Quốc không chịu trách nhiệm trong trường hợp thương tích của hành khách hoặc hành lý bị gây ra bởi các mặt hàng đóng gói trong hành lý ký gửi. Các du khách phải bồi thường cho Hãng hàng không Phương Nam Trung Quốc mọi tổn thất và chi trả tất cả các khoản phí liên quan phát sinh khi các đồ vật đóng gói trong hành lý ký gửi gây thương tích cho người khác, gây thiệt hại cho đồ đạc của người khác hoặc gây thiệt hại đến tài sản của Hãng hàng không Phương Nam Trung Quốc.
  • 5. Trong trường hợp thất lạc hoặc thiệt hại với các đồ vật không được phép được đóng gói trong hành lý ký gửi, Hãng hàng không Phương Nam Trung Quốc sẽ chỉ chịu trách nhiệm bồi thường theo hành lý ký gửi chung.
  • 6. Trong trường hợp kết nối phương tiện giao thông, Hãng hàng không Phương Nam Trung Quốc sẽ chỉ chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại đối với hành lý xảy ra trên các tuyến đường mà China Southern Airlines là hãng hàng không vận chuyển.

Giới hạn bồi thường

  • 1.Đối với các chuyến bay đáp ứng điều kiện của Công ước Montreal, giới hạn trách nhiệm đối với hành lý ký gửi và hành lý xách tay của mỗi hành khách là 1288 SDR (Quyền Rút vốn Đặc biệt).
  • 2.Với các chuyến bay tuân thủ tiêu chuẩn của Công ước Warsaw, giới hạn trách nhiệm đối với hành lý là 17 SDR mỗi kilogram. Nếu tổn thất thực tế của hành lý mất tích ít hơn tiêu chuẩn này thì hành khách sẽ được đền bù theo mức tổn thất thực tế. Giới hạn trách nhiệm đối với hành lý xách tay là 332 SDR. Giá trị SDR tương đương với khoảng 1,37 USD và tỷ giá hối đoái này có thể dao động.
  • 3.Nếu trọng lượng hành lý ký gửi không được ghi nhận trên vé của hành khách thì số hành lý dùng để tính toán tiền bồi thường sẽ không được cao hơn số hành lý miễn cước mà hành khách đó được hưởng tương ứng với hạng ghế ngồi của mình.

Giới hạn thời gian khiếu nại và kiện tụng

  • a.Giới hạn thời gian khiếu nại
    • 1. Du khách gửi khiếu nại tới Hãng hàng không Phương Nam Trung Quốc ngay sau khi họ phát hiện ra hành lý ký gửi của họ mất tích. Khiếu nại phải được gửi tới không quá 7 ngày kể từ ngày hành lý đáng lẽ đã được nhận. Trong trường hợp hành lý bị chậm trễ, khiếu nại phải được gửi chậm nhất trong 21 ngày làm việc kể từ ngày mà các hành lý được chuyển giao cho người nhận.
    • 2. Tất cả sự khiếu nại phải được gửi bằng văn bản trong thời hạn quy định trên. Nếu khiếu nại không được nộp trong vòng khoảng thời gian giới hạn, có nghĩa không có khiếu nại được gửi đến Hãng hàng không Phương Nam Trung Quốc.
  • b.Khiếu nại và tranh chấp phải được gửi đi trong thời hạn 2 năm, kể từ ngày bay đến địa điểm đích, hoặc nên đến địa điểm đích của nó, hoặc ngày mà việc vận chuyển chấm dứt.

HÌNH THỨC THANH TOÁN CHO PHÉP

  • Visa Card
  • Master Card
  • American Express
  • Diners Card
  • JCB Card